bạn nghịch

bạn nghịch

Các bạn nghịch đã bị đánh bại.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ ngữ):
    • Người nổi dậy, kẻ làm loạn: "bạn nghịch" dùng để chỉ những người chống lại chính quyền đương thời, thường bằng hành động trang hoặc nổi dậy.
    • Kẻ phản nghịch: từ này cũng mang sắc thái chỉ sự phản bội, chống đối lại người hoặc tổ chức quyền lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Triều đình cử quân đi đánh dẹp bạn nghịch. (Nhà vua phái quân đội đi trấn áp những kẻ nổi loạn.)
    • Bọn bạn nghịch chiếm giữ vùng biên ải. (Những kẻ phản loạn đã kiểm soát vùng biên giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bạn nghịch" trong văn chương, sử sách: từ này thường xuất hiện trong các văn bản cổ, sử liệu để chỉ các lực lượng chống đối triều đình phong kiến, thường được nhìn nhận từ góc độ của chính quyền trung ương.
    • Sử sách ghi lại cuộc khởi nghĩa của những kẻ bị gọi là bạn nghịch. (Tài liệu lịch sử ghi chép về cuộc nổi dậy của những người bị chính quyền xem phản loạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghịch đảng (danh từ): tổ chức, phe nhóm chống đối.
  • Giặc (danh từ): kẻ thù, thường dùng trong bối cảnh chiến tranh, xâm lược hoặc nổi loạn.
  • Phản nghịch (tính từ/danh từ): hành động chống đối, phản bội.
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ nổi loạn: người dấy binh chống lại chính quyền.
  • Kẻ làm phản: người phản bội, quay lưng lại với phe .
  • Nghịch thần (cổ ngữ): bề tôi chống lại vua.
Từ trái nghĩa
  • Trung thần: bề tôi trung thành.
  • Triều đình: chỉ chính quyền trung ương, đối lập với lực lượng nổi dậy.
  • Quân chính phủ: quân đội của chính quyền hợp pháp.